Sản phẩm cục đẩy âm thanh Dapro QD2.26 là một lựa chọn cao cấp dành cho các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp. Với thiết kế nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ, sản phẩm này dễ dàng di chuyển và lắp đặt trong các không gian khác nhau. Vỏ ngoài kim loại chắc chắn và bề mặt sơn tĩnh điện chống trầy xước không chỉ làm tăng độ bền mà còn mang lại vẻ ngoài sang trọng.
Mặt trước của cục đẩy có các núm volum riêng biệt cho từng kênh amplifier và đèn LED hiển thị các thông số quan trọng như Signal, Clip, Protect, giúp người dùng dễ dàng theo dõi trạng thái hoạt động của từng kênh. Mặt sau với đa dạng các cổng kết nối giúp linh hoạt trong việc kết nối với các thiết bị âm thanh khác nhau.
Điểm nổi bật của Dapro QD2.26 là công suất đầu ra mạnh mẽ, với các thông số như stereo output power lên đến 6500W @ 2ohm, phù hợp cho các buổi biểu diễn lớn và sự kiện ngoài trời. Âm thanh được tái tạo rất trung thực và sắc nét, với độ méo hài thấp và tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu cao.
Ngoài ra, sản phẩm cũng được trang bị các tính năng bảo vệ toàn diện như chống ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt và các rủi ro khác, đảm bảo hoạt động an toàn và ổn định trong mọi điều kiện sử dụng.
Dapro QD2.26 là sự lựa chọn lý tưởng cho các buổi biểu diễn âm nhạc, hội nghị, sự kiện ngoài trời, các câu lạc bộ và rạp chiếu phim, nơi cần một hệ thống âm thanh mạnh mẽ và đáng tin cậy.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Model Dapro QD2.26
| Công suất đầu ra Stereo |
2 x 2600W @ 8ohm
2 x 4300W @ 4ohm
2 x 6500W @ 2ohm |
| Công suất đầu ra Bridged |
Không áp dụng |
| Dải tần số |
10Hz – 20KHz / ±0.35dB |
| Độ méo hài tổng cộng + tiếng ồn |
≤0.5% @ 8Ω 1kHz |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu |
>99dB |
| Phân tách kênh (1KHz) |
>70dB |
| Tốc độ tăng |
>30v/μs |
| Hệ số giảm chấn |
>5000 (8Ohm) 20Hz to 100Hz |
| Độ khuếch đại điện áp |
45.4dB (0.775V:144V) |
| Độ nhạy đầu vào |
0.775V, 1V, 1.4V, 2V |
| Trở kháng đầu vào |
10K Ω cân bằng20K Ω không cân bằng |
| Kết nối đầu vào |
Pin1: GNDPin2: +
Pin3: – |
| Kết nối đầu ra |
2 ổ cắm Neutrik NL42 cọc đầu vào |
| Bảo vệ |
Chống ngắn mạch, DC, quá tải, quá nhiệt, siêu âm, RF, giới hạn đỉnh điện áp |
| Điện áp hoạt động |
110V/220V (tùy chọn) |
| Cầu chì |
F-30A |
| Tiêu thụ điện khi không hoạt động |
<165W |
| Tiêu thụ điện tối đa |
<6500W |
| Lớp |
Class D |
| Kích thước |
483mm x 420mm x 45mm (1U) |
| Trọng lượng |
8.5Kg |