Giới thiệu sản phẩm Dapro QD2.11
Dapro QD2.11 là một cục đẩy công suất chuyên nghiệp, lý tưởng cho các hệ thống âm thanh yêu cầu công suất lớn và hiệu suất cao. Sản phẩm được thiết kế với công nghệ Class D tiên tiến, mang lại khả năng khuếch đại mạnh mẽ và độ tin cậy vượt trội.
Thiết kế hiện đại và ấn tượng của Amplifier Dapro QD2.11
Amplifier Dapro QD2.11 có thiết kế nhỏ gọn với kích thước 1U (483mm × 420mm × 45mm) và trọng lượng 7.2kg, dễ dàng lắp đặt và vận chuyển.
Thiết kế và chất liệu
- Vỏ ngoài: Làm từ kim loại cứng cáp, đảm bảo độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.
- Bề mặt: Phủ sơn tĩnh điện chống trầy xước và va đập, duy trì vẻ ngoài mới và sang trọng.
- Màu sắc: Đen chủ đạo với logo thương hiệu nổi bật bằng màu trắng và cam, tạo điểm nhấn hiện đại và đẳng cấp.
Mặt trước
- Núm volume riêng biệt: Cho từng kênh, giúp điều chỉnh âm lượng chính xác và linh hoạt.
- Đèn LED hiển thị: Các thông số như Signal, Clip, Protect, giúp dễ dàng theo dõi trạng thái hoạt động của từng kênh.
Mặt sau
- Kết nối đa dạng: Bao gồm 2 ổ cắm Neutrik NL4 và 2 cọc đầu vào, cho phép kết nối nhanh chóng với các thiết bị âm thanh khác.
- Nút Sensitivity Switch và Mode Switch: Cho phép điều chỉnh các thiết lập phù hợp với từng ứng dụng âm thanh cụ thể.
Tính năng đặc biệt
- Hiệu suất cao: Với công suất lớn và khả năng xử lý tốt, QD2.11 đảm bảo tái tạo âm thanh chân thực và mạnh mẽ nhất, đáp ứng yêu cầu của các sự kiện lớn.
- Bảo vệ toàn diện: Trang bị các tính năng bảo vệ thông minh như bảo vệ quá tải, quá nhiệt và ngắn mạch, tăng độ bền và bảo vệ thiết bị.
- Thiết kế chuyên nghiệp: Với kiểu dáng sang trọng và cấu trúc chắc chắn, Dapro QD2.11 dễ dàng lắp đặt và đảm bảo tính thẩm mỹ cũng như độ bền trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
Amplifier Dapro QD2.11 là lựa chọn hàng đầu cho các nhà thiết kế hệ thống âm thanh và nhà sản xuất sự kiện, mang đến trải nghiệm âm nhạc hoàn hảo. Với khả năng cung cấp công suất mạnh mẽ và tính năng bảo vệ toàn diện, QD2.11 là sự đầu tư đáng giá cho mọi ứng dụng âm thanh chuyên nghiệp.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Model: QD2.11
| Công suất đầu ra Stereo: |
2 x 1100W @ 8 ohm
2 x 1830W @ 4 ohm
2 x 2700W @ 2 ohm |
| Công suất đầu ra Bridged |
2200W @ 16 ohm
3660W @ 8 ohm
5000W @ 4 ohm |
| Phản ứng tần số |
10Hz – 20KHz / ±0.35dB |
| Hàm lượng méo hài và nhiễu |
≤0.5% @ 8Ω1kHz |
| Tỷ số tín hiệu tới nhiễu |
>99dB |
| Cách ly kênh (1KHz) |
>70dB |
| Tốc độ dập đầu |
>30v/μs |
| Hệ số giảm chấn |
>5000 (8 ohm) 20Hz đến 100Hz |
| Lợi đầu ra điện áp |
41.7dB (0.775V:94V) |
| Độ nhạy đầu vào |
0.775V, 1V, 1.4V, 2V |
| Kháng đầu vào |
10K Ω cân bằng / 20K Ω không cân bằng |
| Kết nối đầu vào |
XLR cân bằng hoạt động (pin 1 gnd/pin 2+/pin 3-) |
| Kết nối đầu ra |
2 ổ cắm Neutrik NL4 / 2 cọc đầu vào |
| Bảo vệ |
ngắn mạch, DC, quá tải, quá nhiệt, siêu âm, RF, giới hạn điện áp |
| Điện áp hoạt động |
có sẵn 110V/220V |
| Cầu chì |
F-20A |
| Công suất tiêu thụ không tải |
<95W |
| Công suất tiêu thụ tối đa |
<2000W |
| Loại |
Class D |
| Kích thước |
483mm×420mm×45mm (1U) |
| Trọng lượng |
7.2KG |